tam giác đạc

tam giác đạc

Một kỹ sư sử dụng tam giác đạc để đo khoảng cách đến một ngọn núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương pháp đo đạc xác định vị trí dựa trên hình tam giác: "tam giác đạc" một kỹ thuật trong trắc địa bản đồ học, dùng để đo khoảng cách, góc tọa độ của các điểm trên mặt đất bằng cách lập lưới các tam giác nối tiếp nhau.
    • Hệ thống lưới tam giác dùng trong đo đạc: "tam giác đạc" cũng chỉ toàn bộ mạng lưới các tam giác được thiết lập để thực hiện việc đo đạc trên một khu vực địa .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kỹ sư sử dụng tam giác đạc để vẽ bản đồ địa hình. (Kỹ sư dùng mạng lưới tam giác để xác định vị trí các điểm trên mặt đất.)
    • Tam giác đạc công cụ quan trọng trong xây dựng cầu đường. (Phương pháp đo lường bằng tam giác đóng vai trò thiết yếu trong các công trình giao thông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lưới tam giác đạc": mạng lưới các điểm đo được kết nối thành tam giác.

    • Lưới tam giác đạc quốc gia giúp xác định ranh giới lãnh thổ chính xác. (Hệ thống tam giác đo đạc toàn quốc hỗ trợ việc phân định địa giới.)
  • "điểm tam giác đạc": một điểm cụ thể trong mạng lưới tam giác dùng để đo đạc.

    • Các điểm tam giác đạc được đánh dấu bằng cột mốc tông. (Những điểm trong lưới tam giác được cố định bằng các cột mốc để dễ nhận biết.)
Biến thể từ gần giống
  • Tam giác (danh từ): hình học ba cạnh ba góc.
    • Hình tam giác ba góc nhọn. (Một hình ba cạnh với các góc đều nhỏ hơn 90 độ.)
  • Đạc (động từ): đo lường, xác định kích thước hoặc vị trí.
    • Người ta đạc diện tích mảnh đất trước khi xây nhà. (Người ta đo đạc đất đai trước khi tiến hành xây dựng.)
  • Trắc địa (danh từ): ngành khoa học về đo đạc xác định hình dạng Trái Đấtliên quan mật thiết đến tam giác đạc.
    • Trắc địa sử dụng tam giác đạc làm phương pháp chính. (Ngành trắc địa dựa vào lưới tam giác để thực hiện các phép đo.)
Từ đồng nghĩa
  • Phép đo tam giác: cách gọi khác của phương pháp tam giác đạc.
  • Lưới tam giác: hệ thống các tam giác trong đo đạc.
Thành ngữ liên quan
  • Tam giác đạc không gian: phương pháp đo đạc mở rộng ra không gian ba chiều.
    • Tam giác đạc không gian được dùng trong định vị vệ tinh. (Kỹ thuật tam giác trong không gian hỗ trợ hệ thống GPS.)